sắc lẻm

  1. (infml.) très tranchant.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sắc lẻm"

sắc lẻm
Con dao này sắc lẻm, có thể cắt đôi tờ giấy dễ dàng.